20Bạn cần bảng giá sàn gỗ công nghiệp chi tiết, giá rẻ? Bạn phân vân giữa các thương hiệu sàn gỗ nhưng không có thời gian tổng hợp? Giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức tìm hiểu, Sàn Gỗ Nhật Linh trân trọng gửi đến bạn đọc bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp cập nhật mới nhất 2022.
Mục Lục Bài Viết
Tham khảo bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp các loại trên thị Việt Nam hiện nay
Sau đay chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp các loại trên thị Việt Nam hiện nay để các bạn tham khảo:

1. Báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam – Hàng sản xuất trong nước giá rẻ, mẫu mã, màu sắc phong phú
| STT | TÊN THƯƠNG HIỆU | KÍCH THƯỚC | LOẠI SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ/M2 |
| 1 | GALAMAX | 1225 x 200 x 8mm | 2 Dòng sản phẩm GT( bản to, GL( bản nhỏ). V4 cạnh, dày 8mm, AC3 | 145.000 VNĐ |
| 2 | 1225 x 132 x 8mm | |||
| 3 | 1223 x 132 x 12mm | Dày 12mm bản nhỏ, V4 cạnh, AC4 | 195.000 VNĐ | |
| 4 | JAWA | 1217 x 144 x 8mm | Dày 8mm, loại bản nhỏ, cốt xanh Indonesia, V4 cạnh. AC4 | 160.000 VNĐ |
| 5 | 1216 x 124 x 12mm | Dày 12mm, cốt xanh Indonesia, bản nhỏ, V4 cạnh. AC4 | 245.000 VNĐ | |
| 6 | WILSON | 1212 x 195 x 8mm | Dày 8mm, bản to, tấm dài, V4 cạnh. AC3 | 125.000 VNĐ |
| 7 | 803 x 132 x 8mm | Dày 8mm, bản nhỏ, tấm ngắn, V4 cạnh. AC3 | 135.000 VNĐ | |
| 8 | 803 x 113 x 12mm | Dày 12mm, bản nhỏ, tấm ngắn. AC4 | 185.000 VNĐ | |
| 9 | MORSER |
1225 x 305 x 8mm | Dày 8mm, cốt xanh, vân xương cá, V4 cạnh. AC4 | 285.000 VNĐ |
| 10 | 1223 x 150 x 8mm | Dày 8mm, cốt xanh, bản nhỡ, V4 cạnh. AC4 | 205.000 VNĐ | |
| 11 | 1223 x 147 x 12mm | Dày 12mm bản nhỡ, cốt nâu, V4 cạnh. AC4 | 265.000 VNĐ | |
| 12 | 1217 x 115 x 12mm | Dày 12mm, bản nhỏ, V4 cạnh, cốt xanh. AC4 | 285.000 VNĐ | |
| 13 | PAGO |
801 x 126 x 12mm | Loại dày 12mm, bản nhỏ, tấm ngắn, V4 cạnh. AC4 | 175.000 VNĐ |
| 14 | 1210 x 125 x 12mm | Loại dày 12mm, bản nhỏ, cốt xanh, V4 cạnh. AC4 | 245.000 VNĐ | |
| 15 | 803 x 101 x 12mm |
Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
- Đặt hàng tiện lợi cho các dự án, cần số lượng nhiều
- Chất lượng đa dạng, loại cốt nâu cũng có vài loại tốt và yếu. Loại cốt xanh chịu nước tốt, độ bền cao. Nhược điểm cốt xanh hệ số Formaldehyde cao hơn.
- Xét về mặt thương hiệu, thể hiện được đẳng cấp cho người dùng thì không thể như một số hàng nhập.
- Màu sắc chưa có sự sang trọng, hiện đại, chân thật như hàng nhập
- Giá sàn gỗ Việt Nam rẻ, chủ động nguồn hàng trong nước, màu sắc cũng khá nhiều, rất nhiều thương hiệu OEM
- Giá ván sàn gỗ công nghiệp Việt Nam dao động từ 149.000 VNĐ/m2 đến 350.000 VNĐ/m2
Thông tin cơ bản về các dòng sàn gỗ sản xuất tại Việt Nam
– Từ năm 2017 trở lại đây ta thấy rõ sự chuyển dịch từ phân phối sang sản xuất của các doanh nghiệp lớn trong ngành gỗ ván sàn. Sự xuất hiện của 6 nhà máy với quy mô vài ha, công suất hàng triệu m2 sàn gỗ mỗi năm.
– Các nhà máy ồ ạt tìm các đại lý cửa hàng sàn gỗ trên khắp các tuyến phố đặt hàng thương hiệu OEM. Chỉ trong 2 năm đã có cả trăm thương hiệu sàn gỗ Việt Nam các loại na ná nhau về màu sắc và chất lượng.
– Đối với nhiều khách hàng họ càng thêm đau đầu và khó chọn lựa.
– Tuy nhiên ta có thể nhóm chúng thành vài nhóm sản phẩm như sau:
- Dòng hàng Việt Nam giá rẻ có mức giá dao động từ 150 đến 190k/m2
- Dòng hàng Việt Nam trung bình có mức giá từ 200 đến 250k.
- Dòng hàng Việt Nam cao cấp có mức giá trên dưới 300k
– Nguyên vật liệu cho quá trình sản xuất vẫn nhập từ nước ngoài. chủ yếu từ Trung Quốc. Gia công ép tấm, xẻ tấm, tạo hèm, đóng hộp tại Việt Nam.
2. Bảng giá sàn gỗ Thái Lan nhập khẩu nguyên hộp về Việt Nam
| STT | TÊN THƯƠNG HIỆU | KÍCH THƯỚC | LOẠI SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ/M2 |
| 1 | THAIEVER |
1210 x 198 x 8mm | Thaiever 8mm bản to | 220.000 VNĐ |
| 2 | 1210 x 198 x 12mm | Thaiever 12mm bản to | 285.000 VNĐ | |
| 3 | 1210 x 128 x 12mm | Thaiever 12mm bản nhỏ | 335.000 VNĐ | |
| 4 | ERADO | 1223 X 129 X 12mm | Bản nhỏ, dày 12mm, V4 cạnh, AC5 | 335.000 VNĐ |
| 5 | THAIONE |
1210 x 198 x 8mm | Thaione 8mm | 215.000 VNĐ |
| 6 | 1210 x 198 x 12mm | Thaione 12mm bản to | 280.000 VNĐ | |
| 7 | 1210 x 128 x 12mm | Thaione 12mm bản nhỏ | 330.000 VNĐ | |
| 8 | THAILUX | 1205 x 192 x 8mm | Dòng 8mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 210.000 VNĐ |
| 9 | 1205 x 192 x 12mm | Dòng 12mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 295.000 VNĐ | |
| 10 | THAISTAR | 1205 X 192 X 8mm | Dòng 8mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4, mã VN | 205.000 VNĐ |
| 11 | 1205 x 192 x 12mm | Dòng 12mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4, mã BT | 285.000 VNĐ | |
| 12 | THAIGREEN | 1210 x 198 x 8mm | Bản to, cạnh hèm phẳng, AC5 | 215.000 VNĐ |
| 13 | 1210 x 198 x 12mm | Bản to, cạnh hèm phẳng, AC5 | 285.000 VNĐ | |
| 14 | THAIXIN | 1205 x 192 x 8mm | Bản to, dày 8mm, cạnh hèm phẳng. AC4 | 205.000 VNĐ |
| 15 | 1205 x 192 x 12mm | Bản to, dày 12mm, cạnh hèm phẳng. AC4 | 285.000 VNĐ |

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
- Ưu điểm của sàn gỗ công nghiệp Thái Lan Chịu nước khá, màu sắc phong phú
- Giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan trung bình, phù hợp với túi tiền của nhiều người nên luôn có sức hút lớn.
- Bền màu, không cong vênh, không hóa chất độc hại, sạch và thân thiện với không gian sống.
- Giá thành tương đối rẻ, phù hợp với phần đông người tiêu dùng tầm trung.
- Giá sàn gỗ Thái Lan dao động từ 220.000đ đến 365.000đ/m2
- Chịu được các vấn đề ngoại cảnh như va chạm, các vết cào, không bạc màu, chống cháy được với lửa tàn thuốc.
Thông tin về sàn gỗ Thái Lan
- Là các sản phẩm được sản xuất tại các nhà máy sàn gỗ tại Thái Lan. Bởi 2 nhà máy Vanachai và Leowood. Hầu hết các thương hiệu sàn gỗ Thái Lan trên thị trường là hàng OEM. Nghĩa là hàng đặt theo tên tự đặt của nhà nhập khẩu.
- Trên thị trường hiện nay có khoảng trên 10 thương hiệu tại 2 miền nam bắc. Nhìn chung chúng không có gì khác biệt về chất lượng. Ngoại trừ sự khác nhau giữa sản phẩm của 2 nhà máy.
- Theo kinh nghiệm sử dụng của chuyên gia đánh giá cốt HDF của nhà máy Leowood có chất lượng tốt hơn. Các thương hiệu OEM từ nhà máy Leowood đó là Thaigreen, Thaione, Thaiever,…
- Đến thời điểm hiện tại năm 2022, do sự biến động của thị trường. Sự xuất hiện của khá nhiều nhà máy sản xuất ván sàn gỗ trong nước. Vậy nên hàng Thái Lan dường như không còn được ưa chuộng như những năm trước. Do đó đã có rất nhiều thương hiệu bỏ tồn tại.
3. Bảng giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia nhập khẩu – Chịu nước tốt, chống mối mọt
| STT | TÊN THƯƠNG HIỆU | KÍCH THƯỚC | LOẠI SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ/M2 |
| 1 | STALHEM | 1223 x 115 x 12mm | Stalhem 12mm bản nhỏ | 465.000 VNĐ |
| 2 | ULTRAFLOOR | 1223 x 147 x 12mm | Ultrafloor 12mm bản nhỏ | 465.000 VNĐ |
| 3 | URBAN |
Urban 8mm bản to | 235.000 VNĐ | |
| 4 | Urban 8mm bản nhỏ | 255.000 VNĐ | ||
| 5 | Urban 12mm bản to | 335.000 VNĐ | ||
| 6 | Urban 12mm bản nhỡ | 455.000 VNĐ | ||
| 7 | Urban 12mm bản nhỏ | 435.000 VNĐ | ||
| 8 | VARIO |
1283 x 193 x 8mm | Vario 8mm bản to | 295.000 VNĐ |
| 9 | 1283 x 193 x 12mm | Vario 12mm bản to | 430.000 VNĐ | |
| 10 | 1283 x 115 x 12mm | Vario 12mm bản nhỏ | 495.000 VNĐ | |
| 11 | RUBY FLOOR |
1210 x 195 x 8mm | Dày 8mm, bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 240.000 VNĐ |
| 12 | 1210 x 140 x 12mm | Dày 12mm, bản nhỡ, V4 cạnh | 395.000 VNĐ | |
| 13 | 1210 x 195 x 12mm | Dày 12mm, bản to, V4 cạnh | 360.000 VNĐ | |
| 14 | ROBINA | 1283 X 193 X 8mm | Dòng 8mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 265.000 VNĐ |
| 15 | 1283 x 115 x 8mm | Dòng 8mm bản nhỏ, V4 cạnh, AC4 | 305.000 VNĐ | |
| 16 | 1283 x 193 x 12mm | Dòng 12mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 365.000 VNĐ | |
| 17 | 1283 x 115 x 12mm | Dòng 12mm bản nhỏ, V4 cạnh, AC4 | 435.000 VNĐ | |
| 18 | JANMI
|
1283 X 193 X 8mm | Dòng 8mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 315.000 VNĐ |
| 19 | 1283 x 193 x 12mm | Dòng 12mm bản to, cạnh hèm phẳng, AC4 | 420.000 VNĐ | |
| 20 | 1283 x 115 x 12mm | Dòng 12mm bản nhỏ, V4 cạnh, AC4 | 495.000 VNĐ |

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Malaysia
- Bề mặt sần chịu trầy xước và trơn trượt tốt, không hoen ố màu, không bạc màu, chống chịu mối mọt tốt.
- Chịu nước đứng top đầu, màu sắc cũng khá đa dạng, chủng loại thương hiệu ngày càng nhiều hơn.
- Giá sàn gỗ Malaysia khá cao, cốt gỗ nâu nên khi ép giấy vào màu sắc kém tươi hơn 1 chút so với các loại gỗ có cốt màu nâu vàng.
- Phân loại giá gỗ ván sàn Malaysia từ 265.000 VNĐ/m2( loại 8mm) đến 525.000 VNĐ /m2( loại 12mm).
Các thương hiệu sàn gỗ Malaysia trên thị trường Việt Nam
- Có thể thấy trong thời gian qua là sự lên ngôi của sàn gỗ Malaysia. Giá sàn gỗ Malaysia rất đa dạng. Dòng sản phẩm 8mm dao động từ 260 đến 300.000 VNĐ/m2.
- Giá sàn gỗ Malaysia 12mm dao động từ 295 đến 550.000 VNĐ/m2. Trong đó các dòng sản phẩm loanh quanh từ 350 đến 400.000 VNĐ bán chạy nhất.
- Các thương hiệu ván sàn Malaysia trên thị trường có thể kể ra: Inovar, Janmi, Robina, Masfloor, Vario, Urban, Ultrafloor, Stalhem, TopFloor, Ruby floor, Rainforset, Sychrowood, Smartwood, Smart Choice,…
4. Báo giá các loại sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Châu Âu, Đức tốt nhất thị trường hiện nay
| STT | TÊN THƯƠNG HIỆU | KÍCH THƯỚC | LOẠI SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ/M2 |
| 1 | MYFLOOR
Sàn gỗ Đức – Made in Germany |
1380 x 193 x 8mm | Myfloor 8mm | 385.000 VNĐ |
| 2 | 1380 x 193 x 10mm | Myfloor 10mm | 465.000 VNĐ | |
| 3 | 1375 x 188 x 12mm | Myfloor 12mm | 565.000 VNĐ | |
| 4 | PERGO
Sàn gỗ Bỉ – Made in Belgium
|
1200 x 190 x 8mm | Pergo 8mm – Domestic Extra | 395.000 VNĐ |
| 5 | 1200 x 190 x 8mm | Pergo 8mm – Classic Plank | 465.000 VNĐ | |
| 6 | 1380 x 190 x 8mm | Pergo 8mm – Modern Plank | 570.000 VNĐ | |
| 7 | AGT
Sàn gỗ Thổ Nhĩ Kỳ – Made In Turkey |
1200 x 191 x 8mm | AGT 8mm bản to | 345.000 VNĐ |
| 8 | 1380 x 246 x 8mm | AGT 8mm – slim | 395.000 VNĐ | |
| 9 | 1200 x 155 x 10mm | AGT 10mm – Concept | 445.000 VNĐ | |
| 10 | 1195 x 189 x 12mm | AGT 12mm – Effect | 525.000 VNĐ | |
| 11 | ALSAFLOOR
Sàn gỗ Pháp – Made in France |
1286 x 118 x 12mm | Loại bản nhỏ, dày 12mm, V4 cạnh, AC6 | 480.000 VNĐ |
| 12 | KRONOSWISS
Sàn gỗ Thụy Sĩ – Made In Switzerland |
1380 x 193 x 8mm | Loại bản to, dày 8mm, cạnh hèm phẳng | 420.000 VNĐ |
| 13 | 1380 x 193 x 8mm | Loại bản to, dày 8mm, bề mặt sần nhám nhẹ, V4 cạnh, AC4 | 470.000 VNĐ | |
| 14 | 1380 x 193 x 12mm | Loại bản to, dày 12mm, bề mặt sần bạch kim, V4 cạnh, AC5 | 695.000 VNĐ | |
| 15 | 1380 x 118 x 12mm | Loại bản nhỏ, dày 12mm, bề mặt bóng mờ phủ Satin, AC4 | 695.000 VNĐ | |
| 16 | 2000 x 244 x 14mm | Loại đặc biệt, khổ lớn, dày 14mm | 1.500.000 VNĐ | |
| 17 | KAINDL
Sàn gỗ Áo – Made in Austria |
1383 x 159 x 8mm và 1383 x 193 x 8mm | Loại dày 8mm bản to và bản nhỏ | 275.000 VNĐ |
| 18 | 1383 x 159 x 10mm | Loại dày 10mm, bản nhỡ | 365.000 VNĐ | |
| 19 | 1383 x 116 x 12mm | Loại dày 12mm, bản nhỏ | 435.000 VNĐ |

Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Châu Âu, Đức
- Hệ số an toàn cao, gỗ ít keo và hóa chất. Cốt gỗ vàng nâu
- Màu sắc sang trọng, đẹp, chân thật, vân gỗ rất có chiều sâu, cảm giác rất có giá trị.
- Giá ván sàn gỗ Châu Âu rất cao. Dao động từ 325.000 VNĐ/m2 cho đến hơn 700.000 VNĐ/m2.
- Khả năng chịu ẩm chịu nước chưa cao. Một số ít có tính năng đó nhưng giá thành lại quá cao.
Thông tin về các loại sàn gỗ công nghiệp Châu Âu
- Là các sản phẩm sản xuất trong khối liên minh Châu Âu – viết tắt là EU. Các loại sàn gỗ Châu Âu mang một phong thái riêng về màu sắc. Họ ít có các tông màu đỏ rực, màu gỗ đỏ như các cụ nhà ta vẫn chuộng.
- Các sản phẩm của họ có gam màu trầm – mát – nhẹ hàng. Hướng đến thiên nhiên mát mẻ. Hợp cho xu hướng nội thất mới, trẻ trung sang trọng. Vân gỗ của hàng Châu Âu có độ sần sâu, chân thật.
- Cốt gỗ HDF chú trọng nhiều hơn đến chỉ số an toàn. Hàm lượng Formaldehyde rất nhỏ. Đó cũng là sự đánh đổi cho khả năng chống chịu nước sẽ bị hạn chế khi dùng ít keo.
- Các loại sàn gỗ Châu Âu đến từ: Áo, Bỉ, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ, Pháp, Đức, Hà Lan,…
- Giá thành của các loại sàn gỗ Châu Âu khá cao do nhiều yếu tố như: Vốn kinh doanh bỏ ra nhiều, chi phí sản xuất tại Châu Âu cao, chênh lệch tỷ giá cao giữa đồng Việt Nam và đồng Euro. Do sự độc quyền thương hiệu, làm giá của nhà nhập khẩu,…
BÁO GIÁ CÁC LOẠI SÀN GỖ TỰ NHIÊN TRÊN THỊ TRƯỜNG
– Giá sàn gỗ tự nhiên Căm Xe từ 650 đến 950.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ tự nhiên Giáng Hương từ 1.650.000 đến 1.850.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ Óc Chó từ 1.400.000 đến 1.600.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ Sồi Bắc Mỹ Amenica dao động từ 850.000 đến 950.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ Gõ Đỏ từ 1.400.000 đến 1.600.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ Chiu Liu từ 1.250.000 VNĐ/m2
– Giá sàn gỗ Lim từ 1.100.000 đến 1.300.000 VNĐ/m2
>> Mời bạn xem thêm dịch vụ sửa chữa sàn gỗ tại Hà Nội
Lời kết
Để được tư vấn chi tiết hơn về các loại sàn gỗ và bảng giá sàn gỗ công nghiệp 2022. Đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay tới Sàn Gỗ Nhật Linh qua Hotline: 0988.72.6070. Hoặc bạn có thể ghé thăm hệ thống showroom của chúng tôi để trải nghiệm trực tiếp sản phẩm.

